Danh sách liệt sĩ Châu Thành, Tây Ninh

309 hồ sơ ghi quê quán Châu Thành, Tây Ninh · trang 4/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Châu Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1983 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1983 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/09/1970 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1948 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: Ban TT Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1948 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Hòa Hội - Châu Thành - Tây ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1973 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1973 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Quách Văn Ngạn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Quách Văn Ngạn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Quách Ván Tạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/05/1905 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Quách Ván Tạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Som Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/06/1905 Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Som Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Tám Đã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Tám Đã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trà Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trà Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Hoài Chương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Hoài Chương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Mọn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/11/1987 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: F5 Mặt trận 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần Mọn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/11/1987 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1983 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1983 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Thị Được Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 06/05/1905 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Thị Được Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/05/1905 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1972 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1972 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Đại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/4/1966 Quê quán: Trí Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Đại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/04/1966 Quê quán: Trí Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Đứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Đứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Tà Băng - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1968 Quê quán: Tà Băng - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1967 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: Xã đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1967 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Mưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1958 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Mưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1958 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Phải (út Đấu) Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/04/1971 Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - - Tây Ninh Đơn vị: Thị đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Sớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1943 Quê quán: Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Sớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1943 Quê quán: Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Tách Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 02/06/1905 Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Tách Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tây Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tây Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ