Danh sách liệt sĩ Châu Thành, Tây Ninh

309 hồ sơ ghi quê quán Châu Thành, Tây Ninh · trang 3/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Châu Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1970 Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1975 Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/04/1964 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1966 Quê quán: Long Vĩnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1964 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1961 Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giót Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/07/1961 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1975 Quê quán: Long Vĩnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/02/1968 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khích Năm sinh: 1078 Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 07/04/1964 Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/01/1970 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/01/1968 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/05/1970 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Mời Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/06/1986 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Móng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/01/1970 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Mống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/01/1970 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1966 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1968 Quê quán: Biên Giới - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1968 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1967 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Ra Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Ri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Sường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1970 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1952 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1970 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Biên Giới - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/06/1966 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 12/06/1989 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nhiêp Xem Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1961 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Cầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1968 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Đẹp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 01/02/1975 Quê quán: Hòa Hội - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: K72 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1970 Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Kia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1971 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1958 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Phạm văn Một Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/10/1947 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tây Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tây Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ