Danh sách liệt sĩ Vĩnh Linh, Quảng Trị

2.971 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Linh, Quảng Trị · trang 20/50.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Linh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Như Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1949 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhuộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nông Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 22/3/1947 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công trình xây dựng Đảng ủy Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn ốm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/4/1953 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phi Nhâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/8/1949 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phong Dương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/3/1952 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phương Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/4/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trực thuộc KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/4/1953 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E95 - C156 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1954 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Bông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/10/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Bồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Chư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/10/1966 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Cuộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/4/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 33 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Điểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an NDVT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Điểm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/12/1949 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Quang Diếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 - C3 - d4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Quang Độ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/7/1949 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Quang Dụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/8/1968 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trạm tư liệu nông nghiệp Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Quang Duy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Quang Giáo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Quang Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1975 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 3 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Quang Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Quang ích Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 16/7/1948 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Quang Khắc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/3/1954 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C215 - D230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Quang Khâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/12/1960 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Quang Kiểm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/4/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Quang Nại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Quang Ngợi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1/1946 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D15 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Quang Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: BQL Nông giang La Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Quang Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Quang Tại Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/12/1951 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Quang Tạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/6/1978 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F126 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Quang Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - d2 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Quang Tháo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/8/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Quang Thỉ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Quang Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Quang Tiếp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/4/1980 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Quang Tiều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Quang Tính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/4/1950 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Quang Tính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/3/1964 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D800 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Quang Tịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/10/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Quang Toán Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội An du nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Quang Triêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Quang Uynh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Quang Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D9 - Lữ 950 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Quang Vĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Sư 999 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Quang Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1954 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Quang Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Quang Xưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 2 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Quốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Quốc Đơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1970 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Quốc Phê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Sãnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/5/1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Sào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ