Danh sách liệt sĩ Vĩnh Linh, Quảng Trị

2.971 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Linh, Quảng Trị · trang 19/50.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Linh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Khứu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/11/1948 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1959 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội dân quân Cổ Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/9/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E72 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Thừa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1950 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C 153 - D 310 - E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/8/1947 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kỷ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/11/1966 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D814 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/5/1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1948 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1947 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lộc Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Lợi Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1947 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1947 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Lưỡng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Mạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/3/1952 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C348 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Mản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Mén Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/5/1952 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1973 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Minh Mãi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/12/1981 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D624 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Minh Rẫy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/6/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Nải Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Nậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1952 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Nghê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/5/1965 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 Bắc Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Nghi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1/1950 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Nghiểm Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Nghính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1937 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/6/1982 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 127 Vùng 5 Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Ngọc Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Ngọc Lạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội 270 - Huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Ngọc Lự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/8/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Ngọc Lưỡng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Ngọc Sừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Ngọc Thâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Ngọc Tư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Nhâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1953 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Nhàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Nhơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an vũ trang khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Như ái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đảo Cồn cỏ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Như Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Như Đúng Năm sinh: 20/10/1944 Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Như Hoá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Như Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1937 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Như Sừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1985 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Như Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 BT43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Như Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Như Thiệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ