Danh sách liệt sĩ Triệu Phong, Quảng Trị

2.406 hồ sơ ghi quê quán Triệu Phong, Quảng Trị · trang 25/41.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Triệu Phong nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1971 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Sở Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/7/1949 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tiết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tổ chức T. uỷ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/11/1948 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Trái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuyến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/4/1947 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Y Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 8/11/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Cầu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 13/1/1969 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Chắt Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/1953 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Danh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/11/1966 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Đệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Dơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/8/1949 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong la An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Du Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Dư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội trinh sát thị Q. Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Hoác Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/6/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Hoang Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/12/1945 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Huyền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/3/1955 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Khắc Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/1956 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phạm Kham Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phạm Khôi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/6/1954 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Lễ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/10/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Mộng Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1975 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phạm Nghê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1966 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Phúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1953 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phạm Quang Kinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/8/1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phạm Quý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/5/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Lê Hồng Phong tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Quyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phạm Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Thị Hiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phạm Thị Nhơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phạm Thị Phức Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phạm Thị Phụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phạm Thị Sâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Thị Tỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Thị Yến Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 8/9/1949 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phạm Tiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Trái Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/9/1953 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D210 Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phạm Trinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/4/1951 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D302 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phạm Trọng Niệm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phạm Trực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/5/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phạm Trường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Tuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/2/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phạm Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/3/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C7 - D302 - F95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Hoàn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/8/1948 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Lễ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Ngung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1968 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phạm Xân Bồi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19 - 10 - 1966 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Xân Bồi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/10/1966 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phạm Xuân ấm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phạm Xuân ấm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/9/1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Phạm Xuân Bàn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23 - 01 - 1946 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Phạm Xuân Bàn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/1/1946 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phạm Xuân Lục Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phạm Xuân Lục Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/4/1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phạm Xuân Tri Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20 - 02 - 1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phạm Xuân Tri Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/2/1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phan Bá Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25 - 5 - 1969 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ