Danh sách liệt sĩ Triệu Phong, Quảng Trị

2.406 hồ sơ ghi quê quán Triệu Phong, Quảng Trị · trang 24/41.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Triệu Phong nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/2/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lỳ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1959 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Hướng Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D2 - E6 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn May Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/3/1954 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mày Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/3/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Triệu Bình - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/11/1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/5/1965 Quê quán: Phú Liêu - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/2/1954 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngò Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1/1970 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/10/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C61 - F325 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quật Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: BTL 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Soạn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Suyền Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 19/6/1950 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/12/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/11/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thại Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C8 - D5 - E412 - F41 - Binh đoàn 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1950 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1952 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1966 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thuồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1/1951 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đảng bộ Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1/1966 Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ Tham mưu QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1947 Quê quán: An Tiêm - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/6/1954 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/8/1967 Quê quán: Triều An - Triều Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Triết Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/11/1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Trú Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Du kích Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/2/1968 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Sư đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/5/1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K 804 - Phân khu Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/2/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thanh Liêm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/11/1962 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/2/1955 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Yết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Vang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/12/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Viện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/10/1950 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C310 - D50 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Việt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Việt Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Tài Lương - Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Viết Trọng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/2/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Vinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/2/1950 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Vịnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/8/1953 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Vinh Quang Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Vỹ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 15/4/1957 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Xiển Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 13/2/1956 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Xiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Xinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/11/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Dương Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Xu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: TT ái Tử - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cảnh vệ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/4/1950 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/5/1953 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Xuân Mão Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1965 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ