Danh sách liệt sĩ Hải Lăng, Quảng Trị

1.444 hồ sơ ghi quê quán Hải Lăng, Quảng Trị · trang 3/25.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Lăng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hà Chí Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/2/1975 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hà Ngọc Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thanh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E3059 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Hồ Chi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/10/1969 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội ĐP Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Chương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/10/1970 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Công Dương Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 20/8/1950 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Công Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Hách Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Hằng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1/1947 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Hữu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/5/1950 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C327 Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hồ Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hồ Lượng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hồ Mạnh Tuy Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Mộng Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1973 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Quận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Quang Sách Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hải Thanh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Hồ Quý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Sung Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 2/1964 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Sỹ Công Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Sỹ Danh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/12/1948 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hồ Sỹ Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hồ Thậm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/5/1954 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội C327 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hồ Thị Huế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Văn phòng Tỉnh uỷ Q.trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hồ Thị Hương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1975 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hồ Thị Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hồ Thị Mai Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/11/1968 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hồ Tịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/6/1963 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hồ Văn Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/11/1966 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hồ Văn Bảng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hồ Văn Tuấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hồ Xinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hoàng Bào Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/8/1951 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hoàng Cầm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 31/12/1946 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hoàng Chắt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/10/1953 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hoàng Chi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/4/1948 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hoàng Cương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/3/1965 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hoàng Hữu Quyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/12/1967 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hoàng Kim Đá Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/5/1952 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hoàng Kim Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hoàng Kim Phi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hoàng Kim Sỏ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hoàng Kính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1966 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hoàng Kỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hoàng Lý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hoàng Minh Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Hoàng Mùi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: BĐ ĐP Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hoàng Ngọc Đinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/7/1947 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hoàng Ngọc Hiệp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hoàng Phước ấm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Hoàng Sơ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/4/1963 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D60 - E1 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hoàng Thanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/5/1948 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Hoàng Thị Ngắn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/5/1953 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hoàng Thị Vẽ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hoàng Văn Dợ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1952 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hoàng Văn Dự Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/4/1948 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Hoàng Văn Khởi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1974 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hoàng Văn Quyền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/5/1952 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Huỳnh So Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/11/1966 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lâm Loan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/6/1979 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D22 - E2 - F9 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ