Danh sách liệt sĩ Hải Lăng, Quảng Trị

1.444 hồ sơ ghi quê quán Hải Lăng, Quảng Trị · trang 2/25.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Lăng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đào Bá Xá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1965 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đào Chí Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đào Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đào Chỉnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/6/1948 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Chuồn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/1/1947 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Đấu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/1953 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đào Dinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1953 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đào Đôn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1946 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đào Đơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đào Dự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/4/1949 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E 95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đào Dục Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1950 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đào Duyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện độiHải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đào Kê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/9/1954 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đào Khuyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đào Kim Ngạc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/5/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: T6 - B2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đào Lân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1965 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đào Lịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đào Nẫm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1951 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đào Ngọc Thoản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1974 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đào Oai Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 7/1948 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quang ( củ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Đào Phúc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1947 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đào Quý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1952 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đào Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đào Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Đào Tẩu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Đào Thanh Mai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/3/1965 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đào Thất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đào Thị Bàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đào Thừa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đào Thuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Cục hậu cần QK Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Đào Trị Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1963 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đào Tụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đào Uỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Đào Văn Hoạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C16 - Đoàn 52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Đào Văn Hồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1964 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đào Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D1 - E 2 - F 4 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Đào Vẽ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Đào Xá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1966 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Đào Xá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Đào Xử Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/2/1965 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Đào Xuân Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1974 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Đào Xuân Thâm Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 11/1949 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Đỗ Chái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/5/1976 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Đỗ Cuộc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 30/5/1951 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Đỗ Sấm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1951 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Đỗ Sương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1973 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C1 - Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Đỗ Thiên Hạ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Đỗ Thiên Tường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Đỗ Thượng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/10/1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Đỗ Xuân Trinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Đoàn Như Hạ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/6/1952 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Đoàn Quyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Đoạn Xuân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/1949 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Đồng chí: Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Dương Độ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 21 Tiểu đoàn 2 Sư đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Dương Ngọc Trâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/12/1966 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D2 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Dương Pha Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1948 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Dương Quang Hoà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/8/1952 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Dương Quang Lụt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1952 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực BBT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Dương Quang Tế Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 16/6/1962 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ