Danh sách liệt sĩ Hải Lăng, Quảng Trị

1.444 hồ sơ ghi quê quán Hải Lăng, Quảng Trị · trang 24/25.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Lăng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Văn Uy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 05/12/1953 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Văn Uy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/5/1953 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Văn Vấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13 - 02 - 1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Văn Vấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/2/1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Văn Vang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17 - 05 - 1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Văn Vang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/5/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Văn Viết Bường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Văn Viết Bường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 31/6/1951 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Văn Viết Đàm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Văn Viết Đàm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/12/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Văn Viết Đồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Văn Viết Đồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/12/1951 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D320 E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Văn Viết Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1975 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Văn Viết Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Văn Viết Ngô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Văn Viết Ngô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/12/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Văn Vĩnh Chấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/11/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Văn Vĩnh Chấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/3/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Văn Xuân Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/11/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Văn Xuân Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thâm Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Võ Công ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/03/1971 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Võ Công Ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D1 - E9 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Võ Đình Duệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/02/1948 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Võ Đình Duệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/9/1948 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Hải Lý An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Võ Đình Tự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Võ Đình Tự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/4/1964 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D17 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Võ Lương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Tân - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Võ Lương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 17/5/1969 Quê quán: Hải Tân - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Võ Mảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19 - 12 - 1946 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Võ Mảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/12/1946 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Võ Thị Chắt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Võ Thị Chắt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội ĐP Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Võ Thị Hy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Võ Thị Hy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Vĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Võ Thị Vẻn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Võ Thị Vẻn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Võ Văn Danh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Võ Văn Danh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Võ Văn Hoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/06/1979 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Võ Văn Hoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C7 D20 E494 F49 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Võ Văn Huân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Võ Văn Huân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1953 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Võ Văn Hường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Võ Văn Hường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Võ Văn Liệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30 - 09 - 1978 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Võ Văn Liệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/9/1978 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn9 - Trung đoàn3 - Sư đoàn9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Võ Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/01/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Võ Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Võ Văn Phòng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 09/09/1971 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Võ Văn Phòng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Vĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Võ Văn Thạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/07/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Võ Văn Thạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đội vận chuyển Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Võ Văn Thống Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Võ Văn Thống Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/10/1966 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D10 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Võ Văn Thung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Võ Văn Thung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/7/1952 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Vĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Võ Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quang - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Võ Văn Trinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/07/1977 Quê quán: Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Võ Văn Trinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/7/1977 Quê quán: Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Võ Văn Trượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/08/1894 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ