Danh sách liệt sĩ Hải Lăng, Quảng Trị

1.444 hồ sơ ghi quê quán Hải Lăng, Quảng Trị · trang 23/25.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Lăng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Văn Ngọc Chưỡng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Văn Ngọc Chưỡng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Văn Ngọc Diệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Văn Ngọc Diệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/1/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Văn Ngọc Hoạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/11/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Văn Ngọc Hoạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/3/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Văn Ngọc Kiệt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/08/1894 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Văn Ngọc Kiệt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Văn Ngọc Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/05/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Văn Ngọc Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an thị Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Văn Ngọc Sẽ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27 - 08 - 1953 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Văn Ngọc Sẽ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/8/1953 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Văn Ngọc Thại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20 - 01 - 1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Văn Ngọc Thại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 19 - Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Văn Ngọc Thiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13 - 03 - 1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Văn Ngọc Thiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Văn Ngọc Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Văn Ngọc Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Văn Ngọc Viện Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23 - 09 - 1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Văn Ngọc Viện Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/9/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Văn Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14 - 05 - 1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Văn Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/5/1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Văn Phúc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 19 - 05 - 1948 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Văn Phúc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 19/5/1948 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Văn Quốc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24 - 07 - 1974 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Văn Quốc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1974 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Văn Thăng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1947 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Văn Thăng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công nhân quốc phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1950 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Vệ Quốc đoàn tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Văn Thị Bờ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/08/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Văn Thị Bờ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/08/1894 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Văn Thị Bờ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Văn Thị Bờ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Văn Thị Cháu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1971 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Văn Thị Cháu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Văn Thị Diệp Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 02/04/1942 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Văn Thị Diệp Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 4/2/1942 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Cơ sở cách mạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Văn Thị Hồi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 01/06/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Văn Thị Hồi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Văn Thị Mia Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Văn Thị Mia Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Văn Thị Mia Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Văn Thị Mia Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Văn Thị Ngọc Loan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Văn Thị Ngọc Loan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị uỷ Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Văn Thiên Kiệm Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 09/02/1948 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Văn Thiên Kiệm Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 2/9/1948 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Văn Thiên Ơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Văn Thiên Ơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Văn Thiện Vỹ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20 - 06 - 1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Văn Thiện Vỹ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/6/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D320 F95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Văn Thường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Văn Thường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Văn Tôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18 - 07 - 1971 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Văn Tôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/7/1971 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Văn Tụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Văn Tụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Văn Tước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Văn Tước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ