Danh sách liệt sĩ Hải Lăng, Quảng Trị

1.444 hồ sơ ghi quê quán Hải Lăng, Quảng Trị · trang 13/25.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Lăng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thỉ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 15/6/1953 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1947 Quê quán: Hải Xuân - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/5/1967 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 2/1950 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1966 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: H99 - Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/2/1952 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Bằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Vượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Vy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Vỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1949 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị xã Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/10/1964 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đội tuyên truyền Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xin Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/5/1953 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Dân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: KC - TC Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Y Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phạm Bá Chúc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/10/1947 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phạm Biên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/4/1950 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Chắt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/10/1949 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Diệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/6/1953 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phạm Dỏ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1971 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Giáp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/12/1963 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phạm Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/12/1970 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phạm Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Khắc Kiếm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/3/1952 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D227 E95 F925 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phạm Liêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/2/1951 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Như Công Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/2/1948 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phạm Như Mãn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phạm Như Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phạm Như Song Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phạm Như Toàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/2/1946 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thành Phố Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Phong Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/3/1946 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Phú Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Quý Thành Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/8/1952 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Thanh ánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/3/1973 Quê quán: Hải An - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phạm Thiệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phạm Thuyết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/8/1961 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phạm Trì Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/1/1951 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phạm Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Bảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1973 Quê quán: Hải An - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Cao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Đàn Năm sinh: 03/01/1964 Ngày hy sinh: 11/12/1985 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D506 - E 320 - QK 7 - QĐND An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Đới Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/5/1952 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Sư đoàn 325 E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Sành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Tá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Tá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Vỹ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Vỹ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/9/1966 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Phan Bản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20 - 10 - 1946 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Phan Bản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/10/1946 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D18 E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phan Bảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phan Bảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1951 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phan Biển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phan Biển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phan Cầu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ