Danh sách liệt sĩ Hải Lăng, Quảng Trị
1.444 hồ sơ ghi quê quán Hải Lăng, Quảng Trị · trang 12/25.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Lăng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Thị Diệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/10/1952 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiếu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Đại nại - Xã H.Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị uỷ Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lãm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1968 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Vĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: THị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lối Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nghếc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quế Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/5/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thiết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thoạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/7/1971 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tiết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/6/1977 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu V An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/9/1965 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thịnh Vượng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/10/1965 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thù Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/8/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1969 Quê quán: Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thược Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/11/1965 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/5/1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiếp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tin Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/10/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/1/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 3 Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Toán Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/9/1949 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D310 E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/7/1949 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trũng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/2/1965 Quê quán: Hải An - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tụng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/4/1952 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C2 D230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Uy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1959 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Uỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Uyển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Băng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/1/1970 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Quảng Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/12/1966 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị - C 20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/3/1954 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 354 Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cờ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/3/1984 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E685 - Tổng cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/6/1964 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dõng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 31/11/1949 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/2/1970 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/12/1953 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/8/1971 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đảng bộ huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D7 E22 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1965 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/10/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tích Tường - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: V3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/5/1949 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/12/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: B4 Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Quảng Trị
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu: