Danh sách liệt sĩ Gio Linh, Quảng Trị

1.883 hồ sơ ghi quê quán Gio Linh, Quảng Trị · trang 20/32.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Gio Linh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Chiu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/7/1974 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Chút Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23 - 10 - 1953 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Chút Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/10/1953 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Công Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18 - 09 - 1968 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Công Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/9/1968 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Công Thi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24 - 11 - 1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Công Thi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/11/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19 - 1 - 1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/1/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đạm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đạm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đăng Hành Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 26 - 06 - 1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đăng Hành Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 26/6/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đăng Qua Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23 - 05 - 1965 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đăng Qua Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/5/1965 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đơn vị 5740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đăng Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đăng Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1946 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đấu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Đấu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/8/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Điểm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Điểm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1948 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Đinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/12/1948 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Đình Bích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Đình Bích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/8/1949 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Đình Biên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1972 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Đình Biên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Đình Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Đình Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/12/1965 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Đình Diện Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Đình Diện Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Đình Diêu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26 - 10 - 1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Đình Diêu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/10/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn An Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Đình Dỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18 - 04 - 1972 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Đình Dỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Đình Đới Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1950 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Đình Đới Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/12/1950 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Đình Đơn Năm sinh: 2010 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1950 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Đình Đơn Năm sinh: 01/07/1928 Ngày hy sinh: 31/12/1950 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Đình Giáo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Đình Giáo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Đình Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Đình Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Đình Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Đình Lân Năm sinh: 01/02/1947 Ngày hy sinh: 20/3/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Đình Nghẹc Năm sinh: 2010 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1948 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Đình Nghẹc Năm sinh: 01/02/1927 Ngày hy sinh: 31/12/1948 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Đình Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30 - 07 - 1972 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Đình Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Đình Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15 - 04 - 1970 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Đình Thành Năm sinh: 01/02/1941 Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Việt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Đình Thế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1968 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Đình Thế Năm sinh: 01/09/1943 Ngày hy sinh: 23/3/1968 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Việt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Đình Thiên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Đình Thiên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Đình Thoàn Năm sinh: 2010 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Đình Thoàn Năm sinh: 01/09/1926 Ngày hy sinh: 5/10/1951 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Đình Thỏn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1971 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ