Danh sách liệt sĩ Gio Linh, Quảng Trị

1.883 hồ sơ ghi quê quán Gio Linh, Quảng Trị · trang 19/32.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Gio Linh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Tạ Quang Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tạ Quang Vị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tạ Quang Vị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/8/1964 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Niên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/07/1894 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Niên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/1984 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Thái Bá Chứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Thái Bá Chứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/5/1970 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Thái Bá Quại Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 16 - 01 - 1967 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Thái Bá Quại Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 16/1/1967 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuỷ Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Thái Bá Tụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Thái Bá Tụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1/1969 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Thái Dục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Thái Dục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Thái Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Thái Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Thái Thị Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Thái Thị Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1968 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thuỷ Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Thái Thị Nậy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Thái Thị Nậy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/12/1968 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thuỷ Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Mua Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Thái Văn Mua Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tân Văn - Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Thiềm Sừng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Thiềm Sừng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/5/1965 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thị trấn Hồ Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Thiều Quang Sinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28 - 07 - 1951 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Thiều Quang Sinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/7/1951 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Bình Trọng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19 - 03 - 1972 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Bình Trọng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/3/1972 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Các Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/04/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Các Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/10/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Cách Soái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Cách Soái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Cảnh Chương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Cảnh Chương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Cảnh Đẩu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22 - 05 - 1975 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Cảnh Đẩu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1975 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Cảnh Duệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30 - 11 - 1974 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Cảnh Duệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Cảnh Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 07 - 1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Cảnh Nghĩ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24 - 08 - 1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Cảnh Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Cảnh Nghĩ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/8/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Cảnh Ngợi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Cảnh Ngợi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Cảnh Phiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31 - 07 - 1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Cảnh Phiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/7/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Cảnh Phong Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Cảnh Phong Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/11/1948 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Cảnh Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22 - 05 - 1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Cảnh Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Chắt Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1966 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Chắt Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1/1954 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C135 - D328 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Châu Năm sinh: 28/01/1954 Ngày hy sinh: 6/12/1974 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Châu Quang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Châu Quang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Chí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Chí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động đường 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Chiu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17 - 7 - 1974 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ