Danh sách liệt sĩ Đông Triều, Quảng Ninh
116 hồ sơ ghi quê quán Đông Triều, Quảng Ninh · trang 2/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đông Triều nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1979 Quê quán: Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C18 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy An - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/03/1975 Quê quán: Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1980 Quê quán: Thuỷ Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C2 - D3 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ứng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Với Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Đông Lâm - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C77 - D128 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khoái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1974 Quê quán: Hoàng Quế - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: An Sinh - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Thi Mạo Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/04/1975 Quê quán: Trung An - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C18 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C18 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Quỳ - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hoàng Quỳ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Đạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: An Ninh - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C13 - D3 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/09/1972 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 08 - 1972 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1981 Quê quán: Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D5 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1981 Quê quán: Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D5 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phùng Tắc Sầu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Tĩnh Túc - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C12 D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Tắc Sầu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Tĩnh Túc - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Hộ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/03/1972 Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hộ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20 - 02 - 1971 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Duyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27 - 02 - 1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Duyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Khai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Khái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Vĩnh Khuê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trường Văn Thức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1971 Quê quán: Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trường Văn Thức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đăng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1971 Quê quán: Đông Triều - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đăng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Đông Triều - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 Quê quán: Mạo khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 Quê quán: Mạo khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26 - 03 - 1968 Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1968 Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1975 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/04/1975 Quê quán: Vĩnh Khuê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Choang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Mốt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Quảng Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Ninh, bất kể quê ở đâu: