Danh sách liệt sĩ Đức Phổ, Quảng Ngãi

30 hồ sơ ghi quê quán Đức Phổ, Quảng Ngãi.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đức Phổ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đồng Sỹ Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Phổ Phong - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Liên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/4/1973 Quê quán: An Trường - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1988 Quê quán: Phổ Khánh - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Phổ Ninh - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: D2 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lương Hoằng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Phổ An - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Tam Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/6/1966 Quê quán: Phố Quang - Đức Phố - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ba Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Phổ Vinh - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Phổ Minh - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phổ Quang - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phổ Quang - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1969 Quê quán: Phổ Cường - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Phổ Vinh - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoà Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/12/1960 Quê quán: Phổ Phong - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lan Anh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 19/2/1970 Quê quán: Phổ Minh - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1979 Quê quán: An Quang - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: C15 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Phổ Minh - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Ngọc Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Phổ Thuận - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Nguyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/2/1970 Quê quán: Phố Minh - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/6/1970 Quê quán: Phổ Minh - Đưc Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Phổ Hiệp - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1/1947 Quê quán: Phổ Thuận - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  22. Phạm Mười Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Mộ Đức - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Trị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1982 Quê quán: Phổ An - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  24. Trần Tu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/2/1975 Quê quán: Phổ Vân - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Phổ Cường - Đức Phổ - QUảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Mẹo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Phổ Lưởng - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Mẹo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Phổ Lưởng - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trương Trung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 23/6/1961 Quê quán: Phổ Trạch - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: Đảng bộ Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Võ Hàng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 16/8/1948 Quê quán: Phổ Cường - Đức Phổ - QUảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  30. Võ Hàng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 16/8/1948 Quê quán: Phổ Cường - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Ngãi

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Ngãi, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ