Danh sách liệt sĩ Bố Trạch, Quảng Bình

151 hồ sơ ghi quê quán Bố Trạch, Quảng Bình · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bố Trạch nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Bá Đàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 08 - 1969 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Công Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 08 - 1968 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Công Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Diệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/11/1980 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E2 - F5 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Diệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/11/1980 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E2 - F5 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Phụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1978 Quê quán: Đồng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Thuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/03/1972 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Thuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Tố Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Đồng Lạc - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Tố Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Đồng Lạc - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/04/1969 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/4/1978 Quê quán: Xuân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Sâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/3/1982 Quê quán: Hương Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C10 - D47 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Sâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/3/1982 Quê quán: Hương Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C10 - D47 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C1 - D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Quốc Trị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  22. Trần Thế Ngôn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/7/1979 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D624 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Trần Thế Ngôn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/7/1979 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D624 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Trần Trung Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: . - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Xuân Lũ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Xuân Lũ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Xuân Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1985 Quê quán: Phú Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  28. Võ Văn Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1970 Quê quán: Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Võ Xuân Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/10/1969 Quê quán: Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  30. Võ Xuân Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/10/1969 Quê quán: Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ