Danh sách liệt sĩ Bố Trạch, Quảng Bình

151 hồ sơ ghi quê quán Bố Trạch, Quảng Bình · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bố Trạch nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Phú Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Hương Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lương An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1966 Quê quán: Hoàn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C363 - huyện đội Bố Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lý Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: ... - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Sâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Phúc Thọ - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Khuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/9/1971 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Nhượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/9/1971 Quê quán: Phúc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1969 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tứ Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/3/1973 Quê quán: Vạn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 Quê quán: Nhân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/10/1971 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Lít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Tây Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Đồng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Pháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/7/1968 Quê quán: Phúc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Song Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Trung Trạch - Bố trạch - Quảng Bình Đơn vị: C4 - Đoàn33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phạm Đức Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1971 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Mẫu Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Minh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Phạm Tiến Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1967 Quê quán: Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C20 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Thiềng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Tự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Phan Đăng Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/4/1988 Quê quán: Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E698 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  45. Phan Minh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Phan Minh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Phan Sĩ Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Phan Sĩ Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Phan Thanh Quảng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phan Thanh Quảng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phan Tiến Huề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/04/1968 Quê quán: MỹTrạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phan Tiến Huề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: MỹTrạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phan Văn Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 08/01/1966 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Phan Văn Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1/1966 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Phan Văn Tiệm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1985 Quê quán: Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  56. Phan Văn Xán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phan Văn Xán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Thái Văn Xuýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Thái Văn Xuýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1964 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Bá Đàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ