Danh sách liệt sĩ Phú Thọ

448 hồ sơ ghi quê quán Phú Thọ · trang 6/8.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Phú Thọ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phùng Thế Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Kim Thương - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phùng Tiến ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: lai đồng - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phùng TP Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/12/1982 Quê quán: Vân Phú - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Thèo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Thôn quyền - Kim Thượng - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Thèo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Thôn quyền - Kim Thượng - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Thành Phố Việt Trì, Phú Thọ, Phú Thọ Đơn vị: C11 D9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: TP Việt Trì, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Quách Văn Kiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Quách Văn Kiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1969 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Tạ Đình Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Hoàng Thanh - Di lậu - Tam Nông - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Tạ Đình Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Hoàng Thanh - Di lậu - Tam Nông - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Tạ Doãn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1978 Quê quán: Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ Đơn vị: C1 - D18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Tạ Duy Hào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/08/1970 Quê quán: Đông Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: D32 D203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Tạ Duy Hào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/08/1970 Quê quán: Đông Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Tạ Ngọc Thăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/7/1978 Quê quán: Văn Phú - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: C6 D3 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Tạ Ngọc Thăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Văn Phú - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Tạ Nguyên Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Di dậu - Tam Nông - Phú Thọ Đơn vị: C8 D276 Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Tạ Nguyên Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Di dậu - Tam Nông - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Tạ Quốc Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Tiểu Khu 4 - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: C 19 E 209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Tạ Quốc Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Tiểu Khu 4 - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Tạ Văn Bằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Xương Thịnh - Sông Thao - Phú Thọ Đơn vị: C11 D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Tạ Văn Bằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Xương Thịnh - Sông Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Tạ Văn Phan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Vân Phú - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Tạ Văn Phan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Vân Phú - Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Tạ Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Dữu Lâu - Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: Lữ 24 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  27. Tạ Văn Xuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Văn Phú - Phù Ninh - Phú Thọ Đơn vị: D25 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Tạ Văn Xuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Văn Phú - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Thiều Quang Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Luân – Thanh Thủy, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Thiều Quang Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Luân – Thanh Thủy, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Thổ Em Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07/08/1974 Quê quán: Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ Đơn vị: D3 E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  32. Trần Bá Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1956 Quê quán: Hùng Loan - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Công Hiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Công Hiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Đình Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Viên – Yên Lập, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Trần Đình Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Viên – Yên Lập, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Trần Đình Phát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Đồng Lâm - Thanh Thủy - Phú Thọ Đơn vị: C11 D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Đình Phát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Đồng Lâm - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Đình Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Yên lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: C21 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Đình Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Yên lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Trung giáp - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Trung giáp - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Đức Nhận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Xuân Lãng - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: C17 D21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Đức Nhận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Xuân Lãng - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Đức Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/5/1979 Quê quán: Vĩnh Lộc - Thanh Thủy - Phú Thọ Đơn vị: C3 D1 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Đức Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/05/1979 Quê quán: Vĩnh Lộc - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Phú lương - Tiên Sơn - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Phú lương - Tiên Sơn - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Hồng Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/3/1978 Quê quán: Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ Đơn vị: E64 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  50. Trần Hùng Vương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Hùng Vương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Kim Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Xuân ứng - Hương Lung - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: C15 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Kim Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Xuân ứng - Hương Lung - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Liên Hương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: C16 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Liên Hương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Đỗ Tiết - Tam Nông - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Trần Quang Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Tiểu Khu 3 - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: C2 D7 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Quang Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Tiểu Khu 3 - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Quang Kiệm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Đào Xã - Thanh Thủy - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Quang Kiệm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Đào Xã - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 448.

Nghĩa trang tại Phú Thọ

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Phú Thọ, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ