Danh sách liệt sĩ Phú Thọ

448 hồ sơ ghi quê quán Phú Thọ · trang 5/8.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Phú Thọ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Hạ lương - Hà Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Hạc Trì, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Hoàng Cương - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lữ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Hoà bình - Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/10/1977 Quê quán: Kim Đức - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/01/1971 Quê quán: Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngoại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Phú lạc - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/08/1968 Quê quán: Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: ấn thượng - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Thôn Nội - Hạ giáp - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Bằng luân - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1975 Quê quán: Đông Khê - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Điêu Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: Vĩnh Phú - Phong Châu - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sộp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Tân Phương - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Đoan Hùng, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lâm Thái Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Cẩm Khê, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: . - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Hạ Hoà, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/06 Quê quán: Hạ Hoà, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/6/1967 Quê quán: Nguyễn Huệ - Phù Ninh - Phú Thọ Đơn vị: Tiểu đoàn 3 - Trung đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Trủy Trạm - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tre Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Bảo Yên - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Thuỵ Vân - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Vân Đồn - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Kim Lê - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Ninh Dân - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: C5 - D2 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Thọ Ngọc - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Xím Đanh - Chính Công - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Hoàng Cương - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Toàn Hùng - Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Phạm Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Trung Nghĩa - Thanh Thuỷ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Phạm Đình Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Phạm Hùng Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Ninh Nông - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Phạm Hữu Tường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/10/1978 Quê quán: Doãn hạ - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Phạm Lương Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/11/1977 Quê quán: Gia Điêu - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Phạm Ngọc Chung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Đoan Hùng, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Phạm Quốc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1969 Quê quán: Liên hoa - Phú Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Phạm Thanh Kính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/03/1972 Quê quán: Ninh Xuân - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/11/1977 Quê quán: Cát Trù - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Cẩn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Tam Sơn - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Bản Nguyên - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: B1 - C12 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Thanh Vân - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Mọc - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/02/1971 Quê quán: Yên khê - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/02/1971 Quê quán: Yên khê - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Phan Hữu Doan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Chí Tiên - Thanh Hòa - Phú Thọ Đơn vị: HQ605 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  53. Phan Quang Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chúc Lưu – Hạ Hòa, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Phan Quang Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chúc Lưu – Hạ Hòa, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Phan Văn Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: D3 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Phan Văn Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Phan VănHóa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Cao Dân, Phú Thọ, Phú Thọ Đơn vị: C7 - D8 - E68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  58. Phi Văn Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/09/1969 Quê quán: Văn Lang - lâm Thao - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Phi Văn Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/09/1969 Quê quán: Văn Lang - lâm Thao - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Phùng Thành Phố Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/12/1982 Quê quán: Vân Phú - Phù Ninh - Phú Thọ Đơn vị: C 16 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 448.

Nghĩa trang tại Phú Thọ

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Phú Thọ, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ