Danh sách liệt sĩ Kim Sơn, Ninh Bình
79 hồ sơ ghi quê quán Kim Sơn, Ninh Bình · trang 2/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kim Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1966 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/08/1968 Quê quán: Đồng Nhị - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: D7E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/08/1968 Quê quán: Đồng Nhị - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Đồng hướng - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Việt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1986 Quê quán: Khánh Công - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: D 48 CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1986 Quê quán: Khánh Công - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1968 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Lai thành - kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Lai thành - kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Bảo Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E28 - F10 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Bảo Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E28 - F10 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: CT - 2BX - D67 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: CT - 2BX - D67 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Hội Ninh - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Khắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: C1 - D7 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Quốc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Thị trấn Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Ninh Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu: