Danh sách liệt sĩ Gia Khánh, Ninh Bình

98 hồ sơ ghi quê quán Gia Khánh, Ninh Bình · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Gia Khánh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Minh Nhất - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Công Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Như Phong - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Luyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/05/1969 Quê quán: Ninh Quang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E2770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Khánh Nhạc - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm X Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Minh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm X Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Minh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Nghiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/11/1978 Quê quán: N.Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Như Phong - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: Như Phong - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tạ Hữu Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tạ Hữu Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: H1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tống Văn Chương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C41 - F304 - QĐ2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Minh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Minh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trần Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trưng Yên - Gia Khanh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trưng Yên - Gia Khanh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trưng Yên - Gia Khanh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Quỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Ninh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Thoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26 - 01 - 1973 Quê quán: Minh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Thoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Minh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C5 - D3 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trịnh Ngọc Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Ninh Hòa - Gia Khanh - Ninh Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Trịnh Ngọc Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Ninh Hòa - Gia Khanh - Ninh Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trịnh Xuân An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trịnh Xuân An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Vĩnh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Vũ Đình Chiểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Vũ Đình Chiểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Vũ Ngọc Doanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D44 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. vũ Ngọc Doanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/08/1969 Quê quán: Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D44 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Vữ Trung Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1967 Quê quán: An Ninh - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Vũ Văn Thao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/09/1974 Quê quán: Linh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Ninh Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ