Danh sách liệt sĩ Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

238 hồ sơ ghi quê quán Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · trang 3/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Chương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1985 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E594 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1970 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Yhanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiềm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Thanh Vãn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Thanh đa - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Võ Chấu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Thanh lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1982 Quê quán: Phong Tỉnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Phạm Đình Đơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phạm Đức Diễn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Đức Nhi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Thạch hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Đức Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phạm Huy Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Vũ Liệt - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Sỹ Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16 - 12 - 1984 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Võ Lịch - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Nhi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 Quê quán: Thanh Linh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D4 - C12 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 Quê quán: Thanh Linh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D4 - C12 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Phan Bá Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phan Bá Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phan Bá Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Phan Bá Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Phan Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Thanh Cuông - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Phan Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Thanh Cuông - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Phan Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phan Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1966 Quê quán: Kim Hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phan Văn Thụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thanh Trung - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phan Văn Thụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thanh Trung - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phan Xuân Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phan Xuân Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Thái Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thânh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Thái Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thânh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Thái Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thành Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Thái Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thành Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Thái Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Thái Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Trần Đình Cầm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/08/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Đình Cầm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Đình Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Đình Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/09/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Đình Túc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Đình Túc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ