Danh sách liệt sĩ Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

138 hồ sơ ghi quê quán Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghi Lộc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Hồng Sách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Nghi Lưu - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Lan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D12 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Như Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1969 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Nghi Diên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 02/01/1952 Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sỹ Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1980 Quê quán: Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D7 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1974 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1981 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 7 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D15 - B1 chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1971 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1983 Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C35 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1981 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Nghi Hùng - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 Quê quán: Lam Sơn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Viết Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1980 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Phạm Bá Huy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/05/1972 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Phạm Đình Diên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phạm Đình Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/05/1975 Quê quán: Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Phạm Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1970 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 ĐP - Thiếu uý - C.Tr An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phạm Minh Tơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Trung Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/04/1975 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phan Văn Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/08/1972 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phan Văn Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phan Văn Yêu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D5 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Thái Văn Đại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Thái Văn Đại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Tôn Sỹ Tưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1969 Quê quán: Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Tôn Sỹ Tưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Hữu Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/05/1973 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Hữu Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/5/1973 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Ngọc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1967 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Ngọc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Niềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Niềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Nghi Sơn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Nghi Sơn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Việt Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trương Huy Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D7 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ