Danh sách liệt sĩ Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

91 hồ sơ ghi quê quán Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kỳ Anh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Nhân Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Nhân Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Ninh Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1981 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 22 - E 147 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Ninh Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1981 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 22 - E 147 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/04/1973 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Lộc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1972 Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lựng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Kỳ Lân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lựng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Kỳ Lân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Kỳ Châu - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Viễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Viễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trần Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trương Công Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trương Công Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1967 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trương Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 12 - 1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trương Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Võ Công Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Võ Công Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1966 Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Võ Mường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Võ Mường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Vũ Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ