Danh sách liệt sĩ Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

129 hồ sơ ghi quê quán Hương Sơn, Nghệ Tĩnh · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hương Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Sơn Tây - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Hương Xuân - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/04/1975 Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Sơn Kim - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Sơn Kim - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1970 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1976 Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phan Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1976 Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phan Quang Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Quang Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1967 Quê quán: Sơn Trà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 Quê quán: Sơn Trà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Thái Bá Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1894 Quê quán: Sơn Trà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Thái Bá Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Sơn Trà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Thái Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Sơn Thủy - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Thái Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Sơn Thủy - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Thái Mạnh Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Thái trường Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1982 Quê quán: Lạng Sơn - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Thái trường Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1982 Quê quán: Lạng Sơn - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  21. Thái Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Thái Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Tống Trần Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1967 Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Tống Trần Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1967 Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1965 Quê quán: Sơn Hậu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1965 Quê quán: Sơn Hậu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Cung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Cung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1969 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Đình Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Diện - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Đình Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1966 Quê quán: Sơn Diện - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Đức ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Đức ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Khuynh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chu Lê - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Khuynh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 Quê quán: Chu Lê - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Lương Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1969 Quê quán: Hương Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Lương Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Hương Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Phan Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/03/1975 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Trần Quốc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1968 Quê quán: Sơn Hâm - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Quốc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Sơn Hâm - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Quốc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1982 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C 3 - D 53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Quốc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1982 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C 3 - D 53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trần Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Quang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1955 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Thanh Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Trọng Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 12 - 1972 Quê quán: Sơn Hoà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Trọng Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Sơn Hoà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CDC.HT.Hương Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/01/1969 Quê quán: Sơn Tây - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1969 Quê quán: Sơn Tây - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 02 - 1973 Quê quán: Sơn Hoà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 Quê quán: Sơn Hoà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Sơn Mai - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Sơn Mai - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23 - 01 - 1973 Quê quán: Hương Đô - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ