Danh sách liệt sĩ Hương Khê, Nghệ Tĩnh

100 hồ sơ ghi quê quán Hương Khê, Nghệ Tĩnh · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hương Khê nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Thiều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: H. Phú - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tạ Ngọc Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Tạ Ngọc Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Tinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1972 Quê quán: Hương Hạ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thái Văn Tinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Hương Hạ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tô Vĩnh Mao Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 09/07/1972 Quê quán: Hương Thuỵ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tô Vĩnh Mao Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Hương Thuỵ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Bá Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1979 Quê quán: Hoà Hải - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Bá Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1979 Quê quán: Hoà Hải - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1967 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Lĩnh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Hương Lĩnh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Hương Điền - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Hương Điền - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 05 - 1978 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1986 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1986 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Kim Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1971 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Kim Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1979 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1979 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trần Ngọc Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1980 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trần Ngọc Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1980 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trần Quốc Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/06/1972 Quê quán: Hương Minh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Quốc Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Hương Minh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Quốc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D9 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Trần Quốc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D9 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Hương Điền - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trần Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Hương Điền - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Xuân Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Hương Liên - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Xuân Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Hương Liên - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trương Ngọc Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 01 - 1973 Quê quán: Hương Phong - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trương Ngọc Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Hương Phong - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Văn Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Sơn Châu - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11D9E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ