Danh sách liệt sĩ Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

198 hồ sơ ghi quê quán Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · trang 3/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đức Thọ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phùng Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Đức Bùi - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phùng Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Đức Bùi - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phùng Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1972 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phùng Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Thái Khắc Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30 - 05 - 1979 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Thái Khắc Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/5/1979 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Thái Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1984 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Thái Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1984 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Tô Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tô Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Anh Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1985 Quê quán: Liên Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Anh Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1985 Quê quán: Liên Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Công Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/12/1968 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Công Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Công Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Đức Vinh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C7D20E42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Hóa - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Hóa - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1986 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đ7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trần Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1986 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đ7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trần Đình Khang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/04/1974 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trần Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1968 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 E28 B1 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  28. Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 E28 B1 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  29. Trần Doãn Hương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Đức Thủy - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E4 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Trần Đức Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 08 - 1976 Quê quán: Đức Diễn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Đức Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1976 Quê quán: Đức Diễn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Kim Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Đức Vinh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Kim Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đức Vinh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Ngọc Xinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Trần Thế Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Thế Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D9 - E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D9 - E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D8 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Hàm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D12 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1983 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 3 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1983 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 3 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Đức Ân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Ngụ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Ngự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Đức Hồn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Tửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11D9E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Viết Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Viết Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Xuân Đấu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Trung Lê - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Trần Xuân Hành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/1/1984 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Võ Đình Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1984 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D208 - Đoàn 7707 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Võ Đình Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1984 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D208 - Đoàn 7707 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Võ Hữu Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/05/1981 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ