Danh sách liệt sĩ Yên Thành, Nghệ An

947 hồ sơ ghi quê quán Yên Thành, Nghệ An · trang 14/16.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Hữu Thung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Huy Thông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Huy Thông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Khắc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Khắc Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Khắc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Khắc Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Khắc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Khắc Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Khắc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1963 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Khánh Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Khánh Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Kim Lượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/02/1971 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Kim Lượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Đức Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Minh Nga Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  22. Trần Ngọc Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/03/1971 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Ngọc Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thanh - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trần Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thanh - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trần Ngọc Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Quang Sinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/1992 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Tấn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/11/1966 Quê quán: Hoá Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Thế Đẩu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Trần Thế Đẩu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trần Thoại Ngữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Trần Thoại Ngữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Tôn Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/06/1970 Quê quán: Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Tôn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trần Tôn Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1970 Quê quán: Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Tôn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Trần Trọng Luyện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Trọng Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07.05.1970 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 407 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  39. Trần Trường Lam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Trần Trường Lam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Trần Trường Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Trường Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Hưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1983 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Hưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1983 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1970 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1970 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Miên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C2 D4 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Miên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1969 Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1969 Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ