Danh sách liệt sĩ Yên Thành, Nghệ An

947 hồ sơ ghi quê quán Yên Thành, Nghệ An · trang 13/16.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Thái Văn Lạng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1978 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Năm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C11 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Thái Văn Năm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Sung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/01/1970 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thái Văn Sung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Thái Văn Trình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/8/1967 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Trình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/8/1967 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Thái Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: LÝ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Phòng không không quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Thái Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 04 - 1972 Quê quán: Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Thái Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: LÝ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Phòng không không quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Thái Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Thái Viết Tuệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C1D7E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Thái Viết Tuệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Tô Viết An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tô Viết Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tô Viết Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần ái Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần ái Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Bá Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1980 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1980 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Bá Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trần Bá Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Bá Thiết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Bá Thiết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/06/1968 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Bá Thiết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Bá Thiết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Bá Tiềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Trần Bá Tiềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Trần Bình Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Trần Công Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: D bộ 3 E866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Công Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Đăng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trần Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1972 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Trần Đăng Quỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1968 Quê quán: Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  37. Trần Danh Tâm Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Trần Danh Tâm Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Trần Danh Thoại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 01/1953 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Trần Danh Thoại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 01/1953 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Trần Danh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trần Danh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Trần Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Trần Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1985 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1985 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Trần Đức Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/07/1965 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Đức Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1965 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Duy Chu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/07/1970 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Duy Chu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/7/1970 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Duy Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Trần Duy Sáu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C12 D5 E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Duy Sáu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Hữu Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/04/1966 Quê quán: Tiến Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Hữu Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1966 Quê quán: Tiến Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Hữu Nhuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  59. Trần Hữu Thung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Hửu Thung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ