Danh sách liệt sĩ Yên Thành, Nghệ An

947 hồ sơ ghi quê quán Yên Thành, Nghệ An · trang 11/16.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1955 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1989 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C26 - D6 Cao xạ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Hỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Hỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/07/1970 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1970 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C14 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Hy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên thành - Nghệ An Đơn vị: C8 - D28 - BTL - PKKQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Hy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên thành - Nghệ An Đơn vị: C8 - D28 - BTL - PKKQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1969 Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Phớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Phớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Phan Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Phan Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Phan Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Phan Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Phan Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1975 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Phan Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1975 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Phan Văn Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Phan Văn Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Phan Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phan Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phan Văn Thuý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1967 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phan Văn Tiền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C8 D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Phan Văn Tiền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Phan Văn Tôn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Phan Văn Tôn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Phan Văn Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/06/1972 Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Phan Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1982 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Phan Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Phan Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Phan Văn Tương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/9/1970 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Phan Văn Tương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/9/1970 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Phan Văn Vơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1975 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Phóng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  46. Phan Văn Xương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/2/1975 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C6D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  47. Phan Xuân Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 4/1989 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Phan Xuân Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 4/1989 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Phan Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hải Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Phan Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hải Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Phan Xuân Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/04/1967 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phan Xuân Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/6/1967 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C1 - D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phan Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Phan Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Phan Xuân Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: D7 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  56. Phùng Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1964 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Phùng Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1964 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Phùng Đức Kiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Phùng Đức Kiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Phùng Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ