Danh sách liệt sĩ Yên Thành, Nghệ An

947 hồ sơ ghi quê quán Yên Thành, Nghệ An · trang 10/16.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Đức Tuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phan Đức Tuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phan Duy Biên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Duy Biên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Duy Bốn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1970 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Duy Bốn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1970 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Hoàng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phan Hoàng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phan Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phan Lê Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Lê Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Lệ Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1953 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Lệ Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1953 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Lễ Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phan Lễ Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phan Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phan Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phan Minh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Minh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Phan Minh Trí Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Phan Minh Trí Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Phan Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Phan Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Phan Quang Viên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Phan Quang Viên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Phan Quốc Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Phan Quốc Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Phan Quốc Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phan Sỹ Thoại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 01/5/1954 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Phan Sỹ Thoại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 01/5/1954 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Phan Tất Khiêm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1980 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Phan Tất Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Phan Tất Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Phan Tất Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Phan Tất Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Phan Thanh Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1978 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Phan Thanh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Phan Thanh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Phan Thanh Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1978 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Phan Thanh Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1978 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Phan Trọng Cừ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Phan Trọng Cừ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Phan Trọng Hịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Phan Trọng Hịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Phan Trọng Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1966 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Phan Trọng Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1966 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Phan TrungLương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Phan TrungLương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Phan Văn A Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Phan Văn A Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Phan Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Phan Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Phan Văn Bé Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1983 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Phan Văn Bé Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1983 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Phan Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Phan Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Phan Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Phan Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Phan Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1955 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ