Danh sách liệt sĩ Thanh Chương, Nghệ An
775 hồ sơ ghi quê quán Thanh Chương, Nghệ An · trang 6/13.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Chương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/7/1969 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C210 - huyện đội Quỳnh Lưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D49 - Tỉnh đội Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1974 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1977 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Loan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/4/1965 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D105 - E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thướng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Toại Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/9/1932 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Xoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/9/1966 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1979 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hữu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1984 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Tường Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1984 Quê quán: Thanh An - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1984 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 12/1943 Ngày hy sinh: 7/1/1968 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Động Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Thanh Nam - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Trường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 23/2/1974 Ngày hy sinh: 18/9/1998 Quê quán: Thanh lương - thanh chương - Nghệ An Đơn vị: K.Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1985 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: La Mã - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1978 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D4 - D165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C Trinh sát - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: H1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/2/1968 Quê quán: Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: