Danh sách liệt sĩ Thanh Chương, Nghệ An

775 hồ sơ ghi quê quán Thanh Chương, Nghệ An · trang 5/13.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Chương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hùy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D1 - BT33 - F472 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/6/1967 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Năng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Nhàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D27 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Thanh dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/01/1979 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Thanh Quang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: ThanhLĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1965 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Lâm Xơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Năm Sơn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 22/8/1990 Quê quán: thanh nam - thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ngọc ái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Ngọc Ngữ Năm sinh: 18268 Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Ngọc Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Ngọc Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Nhân Bình Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 28/11/1983 Quê quán: Thọ Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Nhân Ngoãn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Như Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1945 Quê quán: Thượng Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Phùng Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Xuân Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Phùng Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Phùng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/9/1965 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Phương Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Phương Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Thanh Trường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Quan Yên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Quang Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Quang Luyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Quang Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Quang Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn quang Nịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Thanh an - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Quốc Ngũ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/1/1966 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Sỹ Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Sỹ Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1967 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Sỹ Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/3/1970 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Thạch Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Sỹ Lựu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Cục QL đường bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Sỹ Sáu Năm sinh: 18/10/1924 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Thanh Dương - thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Sỹ Sáu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Sỹ Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/09/1978 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Sỹ Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: TD - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Sỹ Thịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Tài Am Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Tài Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1967 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Tấn Mùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thái Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ