Danh sách liệt sĩ Nghi Lộc, Nghệ An
755 hồ sơ ghi quê quán Nghi Lộc, Nghệ An · trang 13/13.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghi Lộc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Võ Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C2 D1 E 866 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Ngô Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/08/1968 Quê quán: Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Ngô Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Ngôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Tái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C9 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Tái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Thân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Thân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Phúc thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Phúc thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Tiều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Ưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Ưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn úy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C19 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn úy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Xuân Thời Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Hoà Tĩnh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 D5 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Xuân Thời Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Hoà Tĩnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1980 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1980 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đông Năm sinh: 7/10/1959 Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/6/1971 Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C10 - GLB5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Viết Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vương Đình Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1983 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vương Đình Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C1 - D8 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vương Đức Đại Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 17/10/1951 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vương Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: