Danh sách liệt sĩ Nghi Lộc, Nghệ An

755 hồ sơ ghi quê quán Nghi Lộc, Nghệ An · trang 12/13.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghi Lộc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Xuân Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lọc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1971 Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Cận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/01/1970 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Công Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Nghi văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trương Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1974 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1974 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Như Tần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Nghi xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C2 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trương Như Tần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Nghi xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Quốc Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/03/1971 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Quốc Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Kiều, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trương X Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/8/1967 Quê quán: Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trương X Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/8/1967 Quê quán: Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trương Xuân Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C11D3E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trương Xuân Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trương Xuân Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C4 - D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Văn Ngoãn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Võ Đình Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Nghi tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Võ Đình Đông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Võ Đình Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Võ Đình Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C11 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Võ Đình Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Võ Hiền Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Võ Hồng Duyệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1985 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  33. Võ Hồng Mợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Võ Hồng Nồm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  35. Võ Kim Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Võ Quang Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C18 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Võ Quang Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Võ Quyết Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C5 D5 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Võ Quyết Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Võ Sỹ Hòa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/2 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Võ Thị Cúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Võ Thị Cúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Võ Thị Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Võ Thị Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Võ Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1966 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Võ Tường Vạn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/2/1980 Quê quán: Nghi Quan - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D Bộ D2 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Võ Tường Vạn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/02/1980 Quê quán: Nghi Quan - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Võ Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Võ Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/12/1978 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Võ Văn Chư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14 - 02 - 1972 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Võ Văn Chư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Võ Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26 - 03 - 1970 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Võ Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Võ Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Võ Văn Hiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Võ Văn Hồ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Võ Văn Khiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Võ Văn Lộc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1978 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Võ Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/05/1978 Quê quán: Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 D5 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Võ Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/05/1978 Quê quán: Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ