Danh sách liệt sĩ Đô Lương, Nghệ An

1.100 hồ sơ ghi quê quán Đô Lương, Nghệ An · trang 9/19.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đô Lương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Quang Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Trường Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Hiến sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Toản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Bơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1967 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 33 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1974 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Sâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đội 3/2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C20 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Tám Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D7 - E977 - F31 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Tuyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Đồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quý Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quyết Vĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sĩ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1965 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1969 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C42 - D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sơn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1986 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sỹ Bừu Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 15/6/1931 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Sỹ Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1951 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Sỹ Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Sỹ Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Sỹ Đoàn Năm sinh: 4/1940 Ngày hy sinh: 04/10/1931 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Sỹ Đức Năm sinh: 6/1945 Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Sỹ Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1985 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Sỹ Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Sỹ Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Sỹ Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Sỹ Tới Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1967 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Sỹ Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Tất Cương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/10/1951 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Tất Đinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Tất Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/6/1970 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Tất Du Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Tất Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1980 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Tất Giảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Tất Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Tất Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Tất Khiêm Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 23/2/1931 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Tất Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1974 Quê quán: Thường Xuân - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Tất Lợi Năm sinh: 4/1950 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Tất Nam Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Thường Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Tất Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/10/1949 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Tất Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1976 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Tất Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C5 - D8 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Tất Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 Quê quán: Tân Sơn - Đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Tất Trắc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Tất Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thái Bạt Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 9/6/1931 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thái Duận Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 25/12/1930 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thái Kỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: P2 M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thái Thắng Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 13/10/1931 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thái Thành Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/2/1968 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thái Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thái Thống Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thái Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1986 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thái Xin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ