Danh sách liệt sĩ Đô Lương, Nghệ An
1.100 hồ sơ ghi quê quán Đô Lương, Nghệ An · trang 8/19.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đô Lương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Duy Hân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/6/1966 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hữu Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 7/1931 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1931 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Năm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/8/1966 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hàm Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoài Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: L.Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D6 - E46 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1967 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Ngân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/3/1982 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1979 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1968 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1967 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Kỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Anh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/12/1967 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: K14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/8/1966 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1968 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1931 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Dũng sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Dỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Kiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/3/1973 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Vình Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 19/6/1931 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/8/1979 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Cảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1979 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1971 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Liên Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/5/1974 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Lương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 03/10/1985 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mộng Bình Năm sinh: 11/1933 Ngày hy sinh: 21/7/1957 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mộng Yêng Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 13/2/1931 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mỹ Phong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/2/1968 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: c3 - d1 - e803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mỹ Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1931 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mỹ Toàn Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 6/7/1931 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/9/1970 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/4/1973 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nuôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Xướng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/05/1968 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1965 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Mỷ Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Phùng Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: