Danh sách liệt sĩ Nam Định

1.533 hồ sơ ghi quê quán Nam Định · trang 25/26.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Định nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Vũ Minh Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Minh Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Hải anh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Minh Tú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Vũ Minh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 Quê quán: Nam Quang - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C1 - D4 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Đinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Giao Hải - Giao Thắng - Nam Định Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1971 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thuỷ - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thuỷ - Nam Định Đơn vị: 2DKH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Xóm Tiền Phong - Nam Định - Nam Định Đơn vị: C12 D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Xóm Tiền Phong - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Nhâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/7/1989 Quê quán: Nam An - Nam Trực - Nam Định Đơn vị: E16 - F5 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Quýnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C20 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Quýnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1980 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Vị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Vị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Nguyên Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Bồng Hà - Xuân Thành - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Phong Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Vũ Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Đồng tam - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C1 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Vũ Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Đồng tam - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Vũ Quang Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Xóm phan - Nam Cương - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C9 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Vũ Quang Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Xóm phan - Đỗ Xuyên - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C5 D8 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Vũ Quang Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Xóm phan - Nam Cương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Vũ Quang Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Xóm phan - Đỗ Xuyên - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Vũ Quang Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C9 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Vũ Quang Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Vũ Quang Thám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1971 Quê quán: Vụ Bản, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C6 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  30. Vũ Quốc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Trực cát - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Vũ Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Ngõ trang - Liên minh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C20 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Vũ Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Ngõ trang - Liên minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Vũ Quy Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Nam an - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Vũ Tấn Dương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1979 Quê quán: TP Nam Định, TP Nam Định Đơn vị: D23 - E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  35. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1982 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Đoàn 11 - BĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  36. Vũ Thanh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Yên Nghĩa - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Vũ Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Vũ Thanh Song Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Vũ Thanh Song Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Vũ Thế Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1984 Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  41. Vũ Thường Nhiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Nam Xá - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C15E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Vũ Thường Nhiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Nam Xá - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Vũ Tiến Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Vũ Tiến Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Vũ Tiến Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Chuyên Nga - Duy Tiên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Vũ Văn Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Vũ Văn Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1980 Quê quán: Mỹ Trung - Trường Trị - Nam Định Đơn vị: C2 - D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Vũ Văn Bun Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Vũ Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Niệm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Vũ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Vũ Văn Chúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Vũ văn Đài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Tương lai - Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Vũ Văn Đề Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Vũ Văn Đình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Trực Khanh - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Vũ Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  56. Vũ Văn Hào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Tam Hưng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Vũ Văn Hi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Vũ Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1971 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Vũ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Thạch châu - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Vũ Văn Huệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.533.

Nghĩa trang tại Nam Định

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Định, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ