Danh sách liệt sĩ Nam Định
1.533 hồ sơ ghi quê quán Nam Định · trang 18/26.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Định nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Ngọc Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1981 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: C1 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1981 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: C1 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Nhật Duật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Như Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1971 Quê quán: Mỹ Trong - Mỹ Xá - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lộc, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Mỹ Lộc, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Phúc Long Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1953 Quê quán: Vị Xuyên - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Phúc Long Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1953 Quê quán: Vị Xuyên - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Phương Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/04/1972 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quang Đàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/09/1971 Quê quán: Bình Lục, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Đàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/09/1971 Quê quán: Bình Lục, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phúc - Mỹ Lộc - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phúc - Mỹ Lộc - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Hể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Chiến - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C11 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Chiến - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/11/1980 Quê quán: Hiển Khánh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C18 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/11/1980 Quê quán: Hiển Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Hổ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lạc - Nam Định Đơn vị: C1 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Hổ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lạc - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: C2 D7 E10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Quang Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: C2 D7 E10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Xá - Ngoại thành Nam định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Mỹ Xá - Ngoại thành Nam định - Nam Định Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Mạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C15 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Mạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Phòng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/01/1978 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định Đơn vị: D4 E22 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Phòng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/01/1978 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Giao Yên - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: D12 Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Giao Yên - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1974 Quê quán: Trực Đại - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: D743 - Đoàn 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1968 Quê quán: Giao Thủy, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1968 Quê quán: Giao Thủy, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Sang Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/12/1978 Quê quán: Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Sang Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/12/1978 Quê quán: Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Sung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/9/1973 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Thứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1974 Quê quán: Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: D8 - E9 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần T Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: 76 Phan Đình Phùng - Nam Định - Nam Định Đơn vị: E209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần T Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: 76 Phan Đình Phùng - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Tất Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: An ninh - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Tất Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: An ninh - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: KP1, TP Nam Định, TP Nam Định Đơn vị: C11 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thế Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C6 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thế Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Trấn Cồn - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thế Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C3 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thế Ngơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Ấp - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thế Phong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: An Lộc - Thành Phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: C10 D3 E316 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thế Phong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: An Lộc - Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thế Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thế Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Mỹ Xá - Thành Phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: C4 D1 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thế Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Mỹ Xá - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thế Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Lối - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C11 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thị Bích Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1952 Quê quán: Vũ Xuyên - T .P - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Bích Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1952 Quê quán: Vũ Xuyên - T .P - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/06/1969 Quê quán: Cộng hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thị Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/06/1969 Quê quán: Cộng hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thị Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1978 Quê quán: Khối 17 Khu 4 - Thành Phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: C15 D3 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.533.
Nghĩa trang tại Nam Định
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Định, bất kể quê ở đâu: