Danh sách liệt sĩ Nam Định

1.533 hồ sơ ghi quê quán Nam Định · trang 15/26.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Định nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Xuân Huệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/9/1979 Quê quán: Minh Tâm - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Huệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/09/1979 Quê quán: Minh Tâm - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Khu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Hông Thuận - Xuân Thuỷ - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Xóm 5 cổ viên - Hương Công - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C18 E 52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Xóm 5 cổ viên - Hương Công - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: TP Nam Định, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Túc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Túc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phan Ích Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phan Long Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/04/1978 Quê quán: Yên Trị - ý Yên - Nam Định Đơn vị: Lạng giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Long Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/04/1978 Quê quán: Yên Trị - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phan Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Trực Cái - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Trực Cái - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: C50 D500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phan Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phan Thanh Túy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C5 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Lượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Cầu Thiện - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C6 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Lượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Cầu Thiện - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Tôn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 23/11/1951 Quê quán: Giao Thủy, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Huyện đội Hóc Môn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Phan Xuân Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Mộc Nam - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C12 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Phùng Bá Biểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/05/1978 Quê quán: An duyên - Đại an - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C8 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Phùng Bá Biểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/05/1978 Quê quán: An duyên - Đại an - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Phùng Đình Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: An duyên - Đại an - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C7 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Phùng Đình Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: An duyên - Đại an - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phùng Mạnh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Ngư trì - Nam cường - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Phùng Mạnh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Ngư trì - Nam cường - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Phùng Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1971 Quê quán: Giáo Hòa - Giáo Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: H 16 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Phùng Quang Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1973 Quê quán: An Thanh - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Phùng Văn Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: E493 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  30. Phùng Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1979 Quê quán: Hoài Thảo - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phùng Văn Hoành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Thông khê - Cọng Hòa - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Phùng Văn Hoành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Thông khê - Cọng Hòa - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Phùng Văn Khinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Viên Lai - Bồi Cầu - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C14 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Phùng Văn Khinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Viên Lai - Bồi Cầu - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Tạ Công Lan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: C8 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  36. Tạ Đình Sóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1975 Quê quán: Nhật Tựu - Kim Bảng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C1 - D1 - E4 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Tạ Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Số Nhà 54 - Hàng Tiện - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Tạ Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Số Nhà 54 - Hàng Tiện - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Tạ Minh Thụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/11/1978 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C21E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Tạ Minh Thụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/11/1978 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Tạg Văn Quỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Tạg Văn Quỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Tô Huy Báu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Ban Chấn - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C11 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Tô Huy Báu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Ban Chấn - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Tô Văn Báu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Cánh7 - V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Tống Quốc Viện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Tân Thịnh - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Tống Quốc Viện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Tân Thịnh - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Tống Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Tống Văn Nhị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Nam Trực, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C13 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  50. Tống Văn Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C10 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Tống Văn Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Tống Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Tống Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Giao Thanh - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C7 - D5 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Tống Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/03/1974 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: H9 D 770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Tống Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/03/1974 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. TrâầnXuân Haỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Cường - Trực Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. TrâầnXuân Haỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Cường - Trực Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Trần Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Bá Huy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Trần Bá Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/02/1978 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C11 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.533.

Nghĩa trang tại Nam Định

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Định, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ