Danh sách liệt sĩ Nam Định

1.533 hồ sơ ghi quê quán Nam Định · trang 13/26.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Định nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Quang Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Phố 3 - Hàng Đông - Nam Định Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Đảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Điếm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Tương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1975 Quê quán: Yên Tân - Yên Ý - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Quân y Đoàn 24 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Quốc Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Nội Bắc - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Quốc Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Vụ Bản, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Tái Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Yến Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/01/1978 Quê quán: Vinh Hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Thế Đình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: TP Nam Định, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Tiến Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/07/1979 Quê quán: Hiếu Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Trọng Hiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Tân thành - Nam tân - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Giao Lâm - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C12 - D9 - E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Phạm Trung Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Phạm Trường Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Bá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/01/1971 Quê quán: Hàng Đông - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Bạch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/02/1979 Quê quán: Liên Hải - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Bé Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Bé Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/12/1980 Quê quán: Tân Khanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Mỹ thành - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Cời Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Thôn Yên - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Trực Thuận - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Đắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/09/1978 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Đáo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Ban kinh tài huyện Thống Nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Đoàn 200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Đinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E2187 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Đoạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/12/1978 Quê quán: Hợp Phương - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1967 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E224 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Duy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Lương kiệt - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1971 Quê quán: Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Hăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Trực Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Hậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Yên Phú - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1984 Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: C21 - E249 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Phạm văn Húc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Đò quan - Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 Quê quán: Liêm Hải - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Khuông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: xuân Lưu - Trường Sơn - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Y62 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Hồ sơn - Vĩnh hà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Mập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1979 Quê quán: Mỹ xá - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Ngạn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Nguyện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Nho Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Nhượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/06/1977 Quê quán: Liên minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Trắc Văn - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Cô lô - Bình Minh - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.533.

Nghĩa trang tại Nam Định

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Định, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ