Danh sách liệt sĩ Vụ Bản, Nam Định

173 hồ sơ ghi quê quán Vụ Bản, Nam Định · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vụ Bản nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D6 E 922 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Huy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C24 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Huy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C11 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C12 D9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/11/1978 Quê quán: Hợp gưng - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C6 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/11/1978 Quê quán: Hợp gưng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/10/1978 Quê quán: Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C17 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/10/1978 Quê quán: Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần văn Truyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Hợp ương - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C6 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần văn Truyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Hợp ương - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1977 Quê quán: Hiền Khách - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1977 Quê quán: Hiền Khách - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân ẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/07/1968 Quê quán: Minh Tân - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân ẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/07/1968 Quê quán: Minh Tân - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C21 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Văn Mỹ Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D Bộ 3 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Văn Mỹ Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Triệu Huy Liệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Hiện Khanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Triệu Huy Liệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Hiện Khanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trương Hạnh Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C15D E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trương Hạnh Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Vũ Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/8/1978 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C1 D7 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Vũ Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C21 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Vũ Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Vũ Đức Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C11 D9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Vũ Đức Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Vũ Đức Nho Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C20 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Vũ Đức Nho Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Vũ Duy Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/9/1978 Quê quán: Đại Nam - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C3D7E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Vũ Duy Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Đại Nam - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Vũ Hải Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/9/1979 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C8 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Vũ Hải Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/09/1979 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Vũ Hữu Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/9/1978 Quê quán: Vĩnh Hào - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C12 D 9 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Vũ Hữu Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Vĩnh Hào - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Hiền Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Vũ Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Đồng tam - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C1 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Vũ Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Đồng tam - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Vũ Văn Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Vũ Văn Bun Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Vũ Văn Chúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Vũ Văn Huệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Vũ Văn Khuê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/03/1978 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Vũ Việt Viễn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Vũ Xuân Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Vương Văn Ly Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nam Định

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Định, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ