Danh sách liệt sĩ Nam Ninh, Nam Định

181 hồ sơ ghi quê quán Nam Ninh, Nam Định · trang 3/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Nam điền - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1979 Quê quán: Nam Thịnh - nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Trực chính - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Triệu Trọng Đản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/11/1977 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Triệu Văn Bền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Nam Hoà - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Triệu Văn Bền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Nam Hoà - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Triệu Văn Hảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Nam hoa - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Triệu Văn Hảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Nam hoa - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Triệu Văn Mạng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C4 D1 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Triệu Văn Mạng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Hữu Dùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Hữu Dùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Hữu Tòng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/09/1978 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C2 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Hữu Tòng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/09/1978 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trịnh Quốc Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C18 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trịnh Quốc Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Lư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C1 D4E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Lư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trương Văn Duyệt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: D5 E28 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trương Văn Duyệt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Vũ Công Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C7 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Vũ Công Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Vũ Đình Đô Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Truy đông - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C14 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Vũ Đình Đô Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Truy đông - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Vũ Đình Hưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Vũ Đình Hưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Vũ Đình Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/08/1972 Quê quán: Nam Bình - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: D2298 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Vũ Đình Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/08/1972 Quê quán: Nam Bình - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Vũ Huy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Đức khang - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Vũ Kim Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Nam Đức - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Vũ Lương Vần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C10 D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Vũ Lương Vần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Vũ Minh Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C6 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Vũ Minh Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Vũ Minh Tú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Vũ Minh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 Quê quán: Nam Quang - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C1 - D4 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Vũ Ngọc Vị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Vũ Ngọc Vị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Vũ Phong Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Vũ Quang Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C9 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Vũ Quang Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Vũ Quốc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Trực cát - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Vũ Quy Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Nam an - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Vũ Thường Nhiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Nam Xá - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C15E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Vũ Thường Nhiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Nam Xá - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Vũ Tiến Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Vũ Tiến Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Vũ Văn Đề Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Vũ Văn Đình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Trực Khanh - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Vũ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Thạch châu - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Vũ Văn Quân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Vũ Văn Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Trực đạo - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Vũ Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Nam Cường - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Vũ Văn Tác Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/11/1978 Quê quán: Nam An - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Vũ Văn Thất Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Đồng Sơn - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Vũ Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Trực Tuấn - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: D Bộ 8 - E266 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Vũ Xuân Bá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Đông Sơn - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Vũ Xuân Đổng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nam Định

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Định, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ