Danh sách liệt sĩ Ninh Hòa, Khánh Hòa

346 hồ sơ ghi quê quán Ninh Hòa, Khánh Hòa · trang 5/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ninh Hòa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. TRẦN XIẾT Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 5/1/1948 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB thanh niên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. TRẦNH ĐÌNH KHÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1946 Quê quán: Ninh Phụng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chính trị viên tiểu đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Trịnh CUNG Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/07/1972 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cơ sở cách mạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. TRỊNH DI Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. TRỊNH ĐOÀN Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Y tá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. TRỊNH ĐỰC Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 09/1950 Quê quán: Ninh Lôc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Phó chủ tịch xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. TRỊNH KẾ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chi ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. TRỊNH PHÁT Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1948 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. TRỊNH VĂN PHỤNG Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1981 Quê quán: Ninh Hiệp - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. TRƯƠNG BÚT Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/7/1949 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. TRƯƠNG CHẦU Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 23/01/1948 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Công an mật An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. Trương CHÒM Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. TRƯƠNG CÔNG KỈNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chủ tịch Ủy ban Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. TRƯƠNG ĐĂNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1947 Quê quán: Ninh Ích - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. TRƯƠNG DỌ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Công an thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. TRƯƠNG GỪNG Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. TRƯƠNG HIỆU Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Công an Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. TRƯƠNG HỒ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 22/1/1952 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. TRƯƠNG MI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB tuyên truyền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. TRƯƠNG MINH THÚY Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chính trị viên T.Đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  21. TRƯƠNG NGỌC LIÊN Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1948 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đại đội Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  22. TRƯƠNG NGỌC NGÀ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1984 Quê quán: Ninh Thượng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  23. TRƯƠNG SÁNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1948 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đôi trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  24. TRƯƠNG SỞ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Nhân viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  25. TRƯƠNG TA Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28/6/1947 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  26. TRƯƠNG THỊ KIA Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/4/1946 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiesn sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  27. TRƯƠNG THIỆU Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 5/1950 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: ủy ban tiếp tế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  28. TRƯƠNG TÔ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Bí thư chi bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  29. TRƯƠNG TỚI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  30. TRƯƠNG TỚI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  31. TRƯƠNG TRŨNG Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đ phó đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  32. TRƯƠNG TUẤT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1953 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  33. TRƯƠNG VĂN ĐỨC Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1978 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  34. TRƯƠNG VĂN NHÂN Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB mặt trận Tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  35. TRƯƠNG VĂN SIÊNG Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1964 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  36. TRƯƠNG VĂN THANH Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/6/1985 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  37. TRƯƠNG VINH Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  38. TỪ NGỌC QUÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  39. VĂN CHÁT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  40. VĂN NGỌC NĂM(Sự) Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1965 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  41. VÕ BÁ DÔ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/10/1950 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng ban tiếp tế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  42. VÕ BẢN Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 26/10/1949 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  43. Võ CAO Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/07/1950 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  44. Võ CẦU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1949 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn Trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  45. Võ CÂY Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/05/1949 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  46. VÕ CHÃNG Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Công an xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  47. Võ CHEN Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1980 Quê quán: Ninh Thủy - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  48. VÕ CỘ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1948 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  49. Võ Đăng CỬ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/04/1946 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Giáo viên bình dân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  50. VÕ ĐI Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/1970 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đội trưởng đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  51. VÕ DI (EM) Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 10/1950 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: T.Ban nông hội Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  52. VÕ ĐIỀN Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 07/06/1952 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  53. VÕ DIỆN Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1/1949 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  54. VÕ ĐỈNH Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  55. VÕ ĐÌNH DUNG Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/6/1969 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Huyện ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  56. VÕ ĐINH KHUÊ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1949 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  57. VÕ ĐÌNH TRINH Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đôi trưởng ĐCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  58. Võ Đình Tuấn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Ninh Ích - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  59. VÕ DUY HUY Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1949 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  60. VÕ GHÉ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Khánh Hòa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Khánh Hòa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ