Danh sách liệt sĩ Nha Trang, Khánh Hòa

207 hồ sơ ghi quê quán Nha Trang, Khánh Hòa · trang 3/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nha Trang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Rồi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  2. Phạm Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Lanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1947 Quê quán: Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Mai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/8/1949 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Phạm Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1946 Quê quán: PhướcHải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. PHẠM VĂN THẠNH Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Phước Hải, Nha Trang, Nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Phan Chấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1959 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. Phan Chấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1959 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  9. Phan Kiềm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/11/1952 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Phan Kiềm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/11/1952 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  11. Phan Lào Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 13/12/1952 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. Phan Lào Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 13/12/1952 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Phan Long Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 20/11/1952 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. Phan Long Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 20/11/1952 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  15. Phan Thanh Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: - /6/1956 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. Phan Thanh Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1956 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  17. Phan Tự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: - / - - /1948 Quê quán: Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. Phan Tự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Đái Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/11/1949 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Đái Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/11/1949 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  21. Phù Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/01/1951 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  22. Phù Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/1/1951 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  23. Phùng Minh Tâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: - /5/1967 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  24. Phùng Minh Tâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  25. Phùng T Quách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: - /9/1966 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  26. Phùng T Quách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  27. Quảng Kiệm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: 115/5 Đồng nai - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C11 D9 E93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Ba Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/02/1965 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  29. Trần Ba Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1965 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  30. Trần Bá Diệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/4/1952 Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  31. Trần Bá Diệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/4/1952 Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  32. Trần Đức Tân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: - / - - /1988 Quê quán: Vĩnh Nguyên - Nha Trang - Khánh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  33. Trần Đức Tân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1988 Quê quán: Vĩnh Nguyên - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  34. Trần Hai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  35. Trần Hai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  36. TRẦN HỮU DŨNG Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Tân Lập, Nha Trang, Nha Trang Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  37. Trần Khánh Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 24/1/1946 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  38. Trần Khánh Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 24/1/1946 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  39. Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Phương Sơn - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C7 - D2 - E521 - F52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  40. Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Phương Sơn - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C7 - D2 - E521 - F52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  41. Trần Ngọc Khánh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/5/1982 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hoà Đơn vị: C6 - D5 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  42. Trần Ngọc Khánh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/5/1982 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C6 - D5 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  43. Trần Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: - / - - /1968 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  44. Trần Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  45. Trần Phước Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 Quê quán: Phước Hòa - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  46. Trần Phước Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 Quê quán: Phước Hòa - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  47. TRẦN THỊ TUYẾT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xóm cồn, Nha Trang, Nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  48. Trần Thời Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/7/1950 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  49. Trần Thời Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/7/1950 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Hòa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/ - - /1984 Quê quán: Phước Tân - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: E94 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Hòa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 Quê quán: Phước Tân - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: E94 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: 47 Bạch Đằng - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C6D2 E 1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Liễn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1/12/1952 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Liễn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/1/1952 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  55. TRẦN VĂN LÔ Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 5/1983 Quê quán: Phước Hải, Nha Trang, Nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/1/1948 Quê quán: Phương Sài - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  57. Trần Văn My Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: - /8/1945 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  58. Trần Văn My Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 8/1945 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  59. TRẦN VĂN TƯ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/11/1982 Quê quán: 43/12 Bến chợ, Nha Trang, Nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  60. Trịnh Ngành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1952 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Khánh Hòa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Khánh Hòa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ