Danh sách liệt sĩ Củ Chi, Hồ Chí Minh

92 hồ sơ ghi quê quán Củ Chi, Hồ Chí Minh · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Củ Chi nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1962 Quê quán: Trung An - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: C402 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Trung An - Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Trung An - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/8/1964 Quê quán: Ấp 3 Tân Thạnh Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1965 Quê quán: Phú Đông Hòa - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh Đơn vị: D5 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Văn Bá Giúp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1965 Quê quán: Tân An Hội - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: B7 - Đội 13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Võ Thị Chấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1970 Quê quán: Tân Thạnh Tây - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: V18 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Võ Thị Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Thái Mỹ - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: B13 - K50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Bắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 Quê quán: Tân Hội Đông - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: E83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 Quê quán: Tân Thạnh Tây - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: K73 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Hoà Phú - Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Phòng Hậu Cần Tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Hoà Phú - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Phòng Hậu Cần Tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1976 Quê quán: Thái Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Công an DMC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1976 Quê quán: Thái Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Khôi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Phú Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Cánh 8 D50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Võ Văn Khôi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Phú Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Võ Văn Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Trung lập thượng - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Dân Y - R miền nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Võ Văn Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Trung lập thượng - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Võ Văn Mác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1965 Quê quán: Phước Hiệp - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: D3 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Võ Văn Mác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1965 Quê quán: Phước Hiệp - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: D3 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Võ Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Võ Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Võ Văn Thân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1970 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Võ Văn Tria Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: Thái Mỹ - Củ chi - TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Võ Văn Tria Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Mỹ - Củ chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Võ Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trung An - Củ Chi - TPHCM Đơn vị: T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Võ Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trung An - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hồ Chí Minh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hồ Chí Minh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ