Danh sách liệt sĩ Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

326 hồ sơ ghi quê quán Thuỷ Nguyên, Hải Phòng · trang 5/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thuỷ Nguyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Tuệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Săn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Kinh giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C15 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Săn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Kinh giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Tạ Xuân Sen Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1978 Quê quán: Kinh giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Tống Văn Soái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1978 Quê quán: Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Soái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1978 Quê quán: Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Danh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Minh Tân - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Đâu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17 - 08 - 1972 Quê quán: An Lý - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: An Lý - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Hoàng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Hoàng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1973 Quê quán: Hoà bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Phú Ninh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D5 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Liên (Liêm) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1973 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Phụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/01/1972 Quê quán: Hoa Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Phùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Hoa Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn áp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngũ lão - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn áp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Ngũ lão - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C1 D7 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1974 Quê quán: Chính Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1974 Quê quán: Chính Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Đáp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Hoà Bình - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C2 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Hàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/08/1972 Quê quán: Thuỷ triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D 2040 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Hàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/08/1972 Quê quán: Thuỷ triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Hình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1972 Quê quán: Phú Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Hình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phú Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C18 E 203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Mấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Thuỷ triều - Thuỷ nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Mấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Thuỷ triều - Thuỷ nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/05/1969 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trấn Văn Sở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trấn Văn Sở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Quảng Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Thớ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22 - 02 - 1971 Quê quán: An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Thớ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D8 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Thao - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1969 Quê quán: Quang Thao - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C31 - K200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trịnh Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/12/1974 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F91 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trịnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trịnh Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/12/1974 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trịnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Trịnh Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Hà Bình - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Trịnh Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1972 Quê quán: Hà Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Trịnh Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Trịnh Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Võ Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lương Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Võ Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Lương Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Vũ Đình An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1972 Quê quán: Tam Hưng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Vũ Đình An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Tam Hưng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vũ Đình Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1972 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Vũ Đình Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Vũ Đình Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lập lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Vũ Đình Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/02/1971 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Vũ Đình Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Vũ Quốc Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Vũ Quốc Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Ninh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Vũ Thế Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17 - 12 - 1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Phòng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ