Danh sách liệt sĩ Thuỷ Nguyên, Hải Phòng
327 hồ sơ ghi quê quán Thuỷ Nguyên, Hải Phòng · trang 4/6.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thuỷ Nguyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Kiến Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mọt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/1/1968 Quê quán: Lưu Kiến - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 Quê quán: Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C2T5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Thuỷ Triều - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Mỹ Thuật - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Hoàng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Kênh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1969 Quê quán: Hoà Bình - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C5 BT105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Thuỷ Đường - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/11/1974 Quê quán: Lập Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1973 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trộng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1988 Quê quán: Lưu kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Kinh Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Kiều Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Hoàng Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Phú Ninh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Kinh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 Quê quán: Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D3 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Duy Sách Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Phù Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Hoa Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Tro Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Kiền Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 - E102 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Ái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Đông Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thế Cần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Phúc Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C17 BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1975 Quê quán: Phục Lễ - Thuỵ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Hoa đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/04/1982 Quê quán: Hoà Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đô Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/12/1969 Quê quán: Ngũ Lảo - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1978 Quê quán: Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/02/1972 Quê quán: Cao Nhàn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Hoà Binh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1971 Quê quán: Liên khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D624 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trèo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trèo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1971 Quê quán: Phú Minh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Phú Minh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Xuân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Lai Xuân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1972 Quê quán: Can Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Can Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/7/1982 Quê quán: Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D652 - E890 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Viết Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Hoa Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Diệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Diệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Riểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Riểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hải Phòng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu: