Danh sách liệt sĩ An Thuỵ, Hải Phòng

245 hồ sơ ghi quê quán An Thuỵ, Hải Phòng · trang 4/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê An Thuỵ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phùng Văn Thim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Xã Đoàn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1974 Quê quán: Hưng Đan - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1974 Quê quán: Hưng Đan - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Tạ Trọng Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Quốc tuấn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Hấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: An Thái - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Rạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/10/1973 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Rạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/10/1973 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Thế Văn Hiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22 - 08 - 1972 Quê quán: Hạ Phương - An Thuỷ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Thế Văn Hiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Hạ Phương - An Thuỷ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đinh Sao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Đinh Sao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/3/1980 Quê quán: Hoàng Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E10 - F12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/04/1979 Quê quán: Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cưởi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1974 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cưởi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1974 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Hồng Nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: D9 E2 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Họa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D8 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C9 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Kìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/11/1972 Quê quán: Đa Phác - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Kìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Đa Phác - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Nếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1979 Quê quán: Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E18 - F14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Trường thành - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Hưng đạo - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Vân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  32. Trần Xuân Huế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoàn xá - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Xuân Huế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đoàn xá - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trịnh Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1981 Quê quán: Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  35. Trịnh Như Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Mỹ đức - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trịnh Văn Thách Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/6/1979 Quê quán: Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D214 - E8 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  37. Trịnh Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Trịnh Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30 - 08 - 1972 Quê quán: Minh Tân - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Minh Tân - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trương Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1981 Quê quán: Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C21 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Trương Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1981 Quê quán: Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C21 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Văn Đức Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  44. Vi Công Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Đại đồng - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C1 D7 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Vi Công Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Đại đồng - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Võ Ngọc Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1971 Quê quán: An Thọ - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Vũ Diễn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Tân Dân - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Vũ Diễn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Vũ Đình Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 Quê quán: Đại Hòa - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  50. Vũ Hữu Khiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Ngũ Đoan - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: D3 E316 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Vũ Hữu Khiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Ngũ Đoan - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Vũ Hữu Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Ngũ đoan - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C6 D8 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Vũ Hữu Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Ngũ đoan - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Vũ Quốc Ca Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1974 Quê quán: Ngũ Đoan - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Vũ Quốc Ca Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1974 Quê quán: Ngũ Đoan - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Vũ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Tân việt - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Vũ Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Đoàn Xá - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Vũ Văn Bườm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1979 Quê quán: Trường thành - an Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Vũ văn Dong Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Ngữ Đoan - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Vũ Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Tân Dân - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C2O - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Phòng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ